Từ
舒服 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
舒服 (shū fu) là một từ tiếng Trung: thoải mái. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 舒服
形 tính từ
thoải mái
这张床很舒服。
Chiếc giường này rất thoải mái.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
舒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
舍 là bộ thủ trong 1 chữ
予 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
服 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
卩 là bộ thủ trong 5 chữ
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét