Từ
服装 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
服装 (fú zhuāng) là một từ tiếng Trung: quần áo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 服装
名 danh từ
quần áo
每个国家都有自己的传统服装。
Mỗi quốc gia đều có quần áo truyền thống riêng của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
服 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
卩 là bộ thủ trong 5 chữ
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
装 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét