Từ
奖励 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
奖励 (jiǎng lì) là một từ tiếng Trung: thưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 奖励
动 động từ
thưởng
老师奖励了努力学习的学生。
Giáo viên đã thưởng cho những học sinh học tập chăm chỉ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
奖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
励 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét