Từ

颁奖 (bān jiǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

颁奖 (bān jiǎng) là một từ tiếng Trung: trao giải thưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 颁奖

动 dòng động từ

trao giải thưởng

学校将在明天为优秀学生颁奖。

xué xiào jiāng zài míng tiān wèi yōu xiù xué shēng bān jiǎng

Trường sẽ trao giải thưởng cho học sinh xuất sắc vào ngày mai.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

颁 bān — ban tặng, trao

奖 jiǎng — giải thưởng

Cấu trúc & nét viết
1 颁 bān — ban hành; công bố

颁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 奖 jiǎng — khen thưởng; khen ngợi

奖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.3 大 dà — to, lớn (về thể tích, diện tích, số lượng, lực lượng, cường độ, v.v.; trái nghĩa với 小)
Xpinyin
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét