Từ
奖牌 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
奖牌 (jiǎng pái) là một từ tiếng Trung: huy chương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 奖牌
名 danh từ
huy chương
她赢得了一枚奖牌。
Cô ấy đã giành được một huy chương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
奖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丬 là bộ thủ trong 9 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Thứ tự nét
牌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
片 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét