Từ
过 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
过 (guo) là một từ tiếng Trung: (trợ từ chỉ kinh nghiệm quá khứ). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 过
助 trợ từ
(trợ từ chỉ kinh nghiệm quá khứ)
我吃过北京烤鸭。
Tôi đã từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
过 — (trợ từ chỉ kinh nghiệm quá khứ)
Cấu trúc & nét viết
过 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét