Từ
英雄 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
英雄 (yīng xióng) là một từ tiếng Trung: anh hùng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 英雄
名 danh từ
anh hùng
他是我们心中的英雄。
Anh ấy là anh hùng trong tim chúng tôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
英 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
央 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
雄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厷 là bộ thủ trong 2 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét