Bộ thủ 厷 gōng bộ phận cánh tay trên Thứ tự nét ▶ 厷 dùng trong 2 chữ HSK 6 宏 hóng to lớn; rộng lớn 雄 xióng đực (sinh vật tạo ra tinh trùng, đối lập với 雌)