Từ
追悼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
追悼 (zhuī dào) là một từ tiếng Trung: tưởng niệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 追悼
动 động từ
tưởng niệm
人们聚集在一起追悼逝去的亲人。
Mọi người tập trung lại để tưởng niệm những người thân đã khuất.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
追 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
㠯 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
悼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
忄 là bộ thủ trong 55 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+23)
卓 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét