Từ

追踪 (zhuī zōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

追踪 (zhuī zōng) là một từ tiếng Trung: theo dấu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 追踪

动 dòng động từ

theo dấu

科学家们追踪候鸟的迁徙路线。

kē xué jiā men zhuī zōng hòu niǎo de qiān xǐ lù xiàn

Các nhà khoa học theo dấu các tuyến đường di cư của chim di trú.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

追 zhuī — đuổi theo, truy đuổi

踪 zōng — dấu vết, vết chân

Cấu trúc & nét viết
1 追 zhuī — đuổi theo; bắt kịp

追 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 踪 zōng — dấu chân; vết tích của người hoặc động vật

踪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét