Từ

追赶 (zhuī gǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

追赶 (zhuī gǎn) là một từ tiếng Trung: đuổi theo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 追赶

动 dòng động từ

đuổi theo

小狗在草地上追赶蝴蝶。

xiǎo gǒu zài cǎo dì shang zhuī gǎn hú dié

Chú chó con đuổi theo bướm trên bãi cỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

追 zhuī — đuổi theo, theo đuổi

赶 gǎn — đuổi kịp, vội vã đến

Cấu trúc & nét viết
1 追 zhuī — đuổi theo; bắt kịp

追 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 赶 gǎn — đuổi theo; đến kịp lúc

赶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét