Từ
追逐 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
追逐 (zhuī zhú) là một từ tiếng Trung: đuổi theo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 追逐
动 động từ
đuổi theo
孩子们在公园里追逐蝴蝶。
Những đứa trẻ đang đuổi theo bướm trong công viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
追 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
㠯 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
逐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
豕 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét