Từ
追究 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
追究 (zhuī jiū) là một từ tiếng Trung: điều tra và truy cứu trách nhiệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 追究
动 động từ
điều tra và truy cứu trách nhiệm
公司将追究相关人员的责任。
Công ty sẽ truy cứu trách nhiệm của nhân viên liên quan.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
追 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
㠯 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
究 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
Thứ tự nét