Từ
追尾 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
追尾 (zhuī wěi) là một từ tiếng Trung: đâm xe từ phía sau. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 追尾
动 động từ
đâm xe từ phía sau
他开车不小心追尾了前面的卡车。
Anh ấy đã bất cẩn đâm vào phía sau chiếc xe tải phía trước khi lái xe.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
追 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
㠯 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
尾 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét