Bộ thủ 㠯 yǐ dùng để, bằng cách, nhờ vào Thứ tự nét ▶ 㠯 dùng trong 3 chữ HSK 5 追 zhuī đuổi theo; bắt kịp HSK 6 官 guān quan chức chính phủ hoặc quân đội ở cấp bậc nhất định HSK 7 遣 qiǎn sai khiến, cử đi