Bộ thủ 敝 bì rách rưới, cũ nát, tơi tả Thứ tự nét ▶ 敝 dùng trong 4 chữ HSK 7 弊 bì gian lận; hành vi lừa dối để trục lợi 憋 biē nén hoặc chặn lại (không cho thoát ra) 撇 piě ném phẳng ngang 蔽 bì che phủ; che khuất; chắn