Bộ thủ 氐 dī tộc người cổ đại ở tây bắc Trung Quốc và Tứ Xuyên Thứ tự nét ▶ 氐 dùng trong 3 chữ HSK 4 低 dī thấp (trái nghĩa với 'cao'); gần mặt đất 底 dǐ phần dưới cùng, đáy (~子, ~儿) HSK 6 抵 dǐ chống đỡ; nâng đỡ