Bộ thủ 罒 sì bộ lưới/mắt Thứ tự nét ▶ 罒 dùng trong 11 chữ HSK 5 罚 fá trừng phạt người phạm lỗi hoặc phạm tội 置 zhì đặt, để, xếp HSK 6 德 dé đạo đức; chuẩn mực hành vi 罪 zuì tội ác; hành vi phạm pháp HSK 7 嚼 jiáo nhai; nghiền thức ăn bằng răng 愣 lèng ngẩn ngơ; mất hồn 罗 luó lưới bắt chim 罢 bà dừng lại; ngừng 罩 zhào che phủ; úp lên; bọc bên ngoài Xem thêm HSK 7 chữ (+2) 署 shǔ văn phòng; cơ quan hành chính hoặc đơn vị bộ phận 蔑 miè (văn viết) không có, vô