Từ

罪犯 (zuì fàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

罪犯 (zuì fàn) là một từ tiếng Trung: tội phạm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 罪犯

名 míng danh từ

tội phạm

警察逮捕了那个罪犯。

jǐng chá dài bǔ le nà ge zuì fàn

Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm đó.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

罪 zuì — tội

犯 fàn — phạm

Cấu trúc & nét viết
1 罪 zuì — tội ác; hành vi phạm pháp

罪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 犯 fàn — vi phạm; xung đột với

犯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 犭 quǎn — bộ thủ chó
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét