Từ
罪犯 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
罪犯 (zuì fàn) là một từ tiếng Trung: tội phạm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 罪犯
名 danh từ
tội phạm
警察逮捕了那个罪犯。
Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm đó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
罪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
罒 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
非 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét
犯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
㔾 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét