Từ
雇员 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
雇员 (gù yuán) là một từ tiếng Trung: nhân viên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 雇员
名 danh từ
nhân viên
这家公司有五百名雇员。
Công ty này có năm trăm nhân viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
雇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
员 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét