Từ
解雇 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
解雇 (jiě gù) là một từ tiếng Trung: sa thải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 解雇
动 động từ
sa thải
公司因为经济困难解雇了一些员工。
Công ty đã sa thải một số nhân viên do khó khăn tài chính.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
解 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
角 là bộ thủ trong 5 chữ
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
牛 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
雇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét