Từ
雇佣 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
雇佣 (gù yōng) là một từ tiếng Trung: thuê, tuyển dụng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 雇佣
动 động từ
thuê, tuyển dụng
公司雇佣了十名新员工。
Công ty đã tuyển dụng mười nhân viên mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
雇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
佣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
用 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét