Từ
盼望 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
盼望 (pàn wàng) là một từ tiếng Trung: mong mỏi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盼望
动 động từ
mong mỏi
孩子们盼望着春节的到来。
Các em nhỏ mong mỏi sự đến của Tết Nguyên Đán.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
盼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
分 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
望 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亡 là bộ thủ trong 8 chữ
月 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét