Chữ

皮

pí HSK 4
皮 pí HSK 4
  • 1. da; lớp mô bề ngoài của cơ thể
  • 2. da thuộc; da đã thuộc
  • 3. lớp vỏ bọc bên ngoài
  • 4. bề mặt; mặt ngoài
  • 5. tấm mỏng; vật dạng tờ mỏng
  • 6. dai; không giòn
  • 7. bị ỉu; mất độ giòn do ẩm
  • 8. nghịch ngợm; tinh quái
  • 9. lì lợm; quen với việc bị la mắng hay trừng phạt
  • 10. cao su
  • 11. bền bỉ; chắc chắn
  • 12. pico- (tiền tố SI chỉ 10⁻¹², ký hiệu p)
  • 13. họ
Từ dùng 皮 như pí (6)
Cấu trúc & nét viết