Từ
调控 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
调控 (tiáo kòng) là một từ tiếng Trung: điều tiết và kiểm soát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 调控
动 động từ
điều tiết và kiểm soát
政府通过政策调控房地产市场。
Chính phủ điều tiết thị trường bất động sản thông qua các chính sách.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
调 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
周 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
控 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
空 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét