Bộ thủ 叚 xiá họ Thứ tự nét ▶ 叚 dùng trong 3 chữ HSK 3 假 jiǎ giả; không thật, trái nghĩa với "真" HSK 7 瑕 xiá vết đốm trên ngọc; nghĩa bóng: khuyết điểm, thiếu sót 霞 xiá ráng mây rực rỡ lúc bình minh hoặc hoàng hôn