Từ

合约 (hé yuē) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

合约 (hé yuē) là một từ tiếng Trung: hợp đồng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 合约

名 míng danh từ

hợp đồng

我们需要签订一份合约。

wǒ men xū yào qiān dìng yī fèn hé yuē

Chúng ta cần ký một hợp đồng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

合 hé — cùng nhau, hỗ tương (chỉ sự kết hợp các bên)

约 yuē — thỏa thuận, cam kết (chỉ tính chất ràng buộc)

Cấu trúc & nét viết
1 合 hé — đóng lại; khép lại; chụm lại (đối lập với 开)
合 là bộ thủ trong 9 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.3 口 kǒu — miệng (cơ quan ăn uống, đôi khi là bộ phận phát âm)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
叮 dīng đốt, cắn (muỗi, v.v. đâm vào da để hút máu) 叹 tàn thở dài vì lo âu hoặc đau buồn 叼 diāo ngậm (vật gì) trong miệng 吁 yù kêu gọi hoặc hô hào cho một yêu cầu 吏 lì quan lại thời xưa 君 jūn quân chủ; vua 吝 lìn keo kiệt, bủn xỉn với tài sản của mình 吟 yín ngâm thơ, đọc có âm điệu 吩 fēn (khẩu ngữ) ra lệnh hoặc dặn dò bằng miệng; căn dặn (dùng trong 吩咐) 吭 kēng phát ra tiếng; nói 吻 wěn môi 吼 hǒu gầm rú (thú dữ) 呐 nà hét to (xem 呐喊) 呕 ǒu nôn, ói 呛 qiàng kích thích mũi hoặc cổ họng (do khí có tính kích thích mạnh) 呜 wū từ tượng thanh mô phỏng tiếng gió, còi, tiếng khóc, v.v. 呵 hē quở trách 呻 shēn ngâm nga; đọc to 咀 jǔ ngậm trong miệng nhai và thưởng thức chậm rãi 咐 fù dặn dò; ra lệnh miệng; bảo ai đó nên làm gì hay không nên làm gì 咕 gu từ tượng thanh mô phỏng tiếng gà mái hoặc một số loài chim kêu 咙 lóng họng; dùng trong 喉咙 (họng) 咧 liě há miệng lệch sang một bên 咽 yān hầu họng (ống cơ ở phía sau khoang miệng) 哀 āi đau buồn; bi thương 哄 hǒng lừa dối 哆 duō run rẩy, co giật (như trong 哆嗦) 哑 yǎ câm; không thể nói do khiếm khuyết sinh lý hoặc bệnh tật 哗 huá ồn ào huyên náo; tiếng hỗn tạp ầm ĩ 哨 shào tuần tra, trinh sát 哺 bǔ cho ăn; nuôi dưỡng (trẻ nhỏ hoặc động vật con) 哼 hēng rên rỉ vì đau 哽 gěng nghẹn thức ăn trong cổ họng 唆 suo xúi giục, kích động người khác làm điều xấu 唇 chún môi; mô cơ xung quanh miệng 唐 táng khoác lác; phóng đại (trong lời nói) 唠 láo xem "唠叨": nói lải nhải; dài dòng 唤 huàn gọi to, kêu lớn tiếng để thu hút sự chú ý 唬 hu 唾 tuò nước bọt 啃 kěn gặm; cắn dần từng chút vào vật cứng 啰 luō xem '啰唆': (lời nói) dài dòng; (việc) vụn vặt, phiền phức; lặp đi lặp lại 啸 xiào huýt sáo bằng miệng phát ra âm thanh dài và trong 喇 lǎ xem 喇叭: ① nhạc cụ hơi, phần trên hẹp phần dưới loe rộng, khuếch đại âm thanh; ② vật hình loa có tác dụng khuếch đại âm thanh 喉 hóu thanh quản; họng (cơ quan hô hấp và phát âm) 喘 chuǎn thở gấp;喘 hổn hển 喧 xuān ồn ào, huyên náo 嗅 xiù ngửi; phân biệt mùi bằng mũi 嗜 shì yêu thích, đặc biệt ưa thích 嗦 suo xem '哆嗦': run rẩy không tự chủ do kích thích bên ngoài 嘀 dí dùng trong "嘀咕": ① nói thầm; ② lo lắng, do dự 嘈 cáo ồn ào; huyên náo 嘱 zhǔ dặn dò; căn dặn 噩 è đáng sợ và xui xẻo; kinh hoàng và bất길 嚏 tì (văn viết) hắt hơi 嚣 xiāo ồn ào; náo loạn 嚷 rǎng la hét to 嚼 jiáo nhai; nghiền thức ăn bằng răng 燕 yàn chim én (chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi) 辟 pì sâu sắc; thấu đáo; tinh tế 鄙 bǐ thô tục; thấp hèn 鳄 è cá sấu (bò sát lớn, thường gọi là 鳄鱼) 鸣 míng (chim) hót, kêu; (thú, côn trùng) phát ra tiếng

Thứ tự nét

2 约 yuē — đề xuất hoặc thảo luận (điều cần cùng tuân thủ)
约 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 纟 sī — bộ tơ/chỉ
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
纹 wén hoa văn trên lụa; hoa văn hoặc vân nói chung 纺 fǎng kéo sợi (bông, đay, tơ, len,... thành sợi hoặc chỉ) 纽 niǔ tay cầm hoặc móc trên đồ vật để nhấc lên hay treo 绅 shēn dải thắt lưng rộng mà các quan lại thời xưa đeo ngoài áo 绊 bàn vấp hoặc vướng víu, cản trở việc đi lại; ràng buộc ai đó khiến khó thoát thân 绑 bǎng trói; buộc bằng dây hoặc băng 绞 jiǎo xoắn hai hay nhiều sợi lại với nhau; quấn rối 绣 xiù thêu (hoa văn hoặc chữ lên vải bằng chỉ màu) 绯 fēi đỏ thắm; đỏ son 绰 chuò (văn viết) rộng rãi; dư dả 绳 shéng dây thừng; sợi dây (bện từ hai sợi trở lên bằng bông, gai, xơ dừa, cỏ, v.v.) 绵 mián bông tơ tằm; sợi tơ kết thành tấm dùng để độn áo chăn 绷 bēng căng ra; kéo căng 绸 chóu lụa; vải tơ mỏng và mềm mại 绽 zhàn nứt ra; vỡ ra 缀 zhuì khâu; may lại với nhau 缅 miǎn xa xôi; xa cách 缆 lǎn dây thừng dày hoặc xích sắt dùng neo tàu; cáp bện từ nhiều sợi 缉 jī truy tìm; truy bắt 缔 dì kết hợp; ký kết 缕 lǚ sợi chỉ 缘 yuán lý do; nguyên nhân 缚 fù trói buộc; ràng buộc 缝 féng khâu; may; khâu lại bằng kim chỉ 缠 chán quấn, cuộn quanh 缤 bīn phong phú và đa dạng (như trong "缤纷") 缴 jiǎo nộp hoặc giao (thường khi thực hiện nghĩa vụ hoặc bị ép buộc) 蕴 yùn (văn viết) chứa đựng; tích tụ 辫 biàn bím tóc, tóc tết thành từng sợi

Thứ tự nét