Từ

导致 (dǎo zhì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

导致 (dǎo zhì) là một từ tiếng Trung: dẫn đến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 导致

动 dòng động từ

dẫn đến

交通堵塞导致他迟到了。

jiāo tōng dǔ sè dǎo zhì tā chí dào le

Tắc đường dẫn đến việc anh ấy đến muộn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

导 dǎo — dẫn dắt, hướng dẫn

致 zhì — gây ra, đưa đến

Cấu trúc & nét viết
1 导 dǎo — dẫn dắt; dẫn hướng

导 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

2 致 zhì — trao; bày tỏ (lễ nghĩa, tình cảm, v.v.) với người khác

致 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét