Từ
倡导 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
倡导 (chàng dǎo) là một từ tiếng Trung: vận động. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 倡导
动 động từ
vận động
我们倡导绿色出行。
Chúng tôi vận động đi lại xanh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
倡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
昌 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
导 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét