Từ
疏导 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
疏导 (shū dǎo) là một từ tiếng Trung: 疏thông, dẫn dắt, điều tiết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 疏导
动 động từ
疏thông, dẫn dắt, điều tiết
警察正在疏导人群。
Cảnh sát đang điều tiết đám đông.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
疏 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
㐬 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
导 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
巳 là bộ thủ trong 6 chữ
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét