Từ

导弹 (dǎo dàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

导弹 (dǎo dàn) là một từ tiếng Trung: tên lửa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 导弹

名 míng danh từ

tên lửa

军队发射了一枚导弹。

jūn duì fā shè le yī méi dǎo dàn

Quân đội đã phóng một tên lửa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

导 dǎo — dẫn, hướng dẫn

弹 dàn — đạn, quả đạn

Cấu trúc & nét viết
1 导 dǎo — dẫn dắt; dẫn hướng

导 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

2 弹 dàn — viên đạn nhỏ tròn được bắn ra bằng lực đàn hồi
Xpinyin

弹 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét