Từ
避暑 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
避暑 (bì shǔ) là một từ tiếng Trung: tránh nóng mùa hè. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 避暑
动 động từ
tránh nóng mùa hè
夏天我们一家人去海边避暑。
Mùa hè, gia đình chúng tôi đi biển để tránh nóng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
避 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
辟 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
暑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
者 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét