Từ
礼堂 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
礼堂 (lǐ táng) là một từ tiếng Trung: hội trường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 礼堂
名 danh từ
hội trường
毕业典礼在礼堂举行。
Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại hội trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
礼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
乚 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
堂 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
尚 là bộ thủ trong 12 chữ
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét