Từ
典礼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
典礼 (diǎn lǐ) là một từ tiếng Trung: lễ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 典礼
名 danh từ
lễ
毕业典礼将在下周举行。
Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức vào tuần tới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
典 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
礼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
乚 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét