Từ

补课 (bǔ kè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

补课 (bǔ kè) là một từ tiếng Trung: học bù. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 补课

动 dòng động từ

học bù

我明天要去补课。

wǒ míng tiān yào qù bǔ kè

Ngày mai tôi phải đi học bù.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

补 bǔ — bù đắp, bổ sung

课 kè — lớp học, bài học

Cấu trúc & nét viết
1 补 bǔ — vá, sửa chữa thứ gì đó bị hỏng

补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 课 kè — bài học; việc giảng dạy có kế hoạch theo từng phần

课 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét