Từ
填补 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
填补 (tián bǔ) là một từ tiếng Trung: lấp đầy (khoảng trống). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 填补
动 động từ
lấp đầy (khoảng trống)
这项新政策填补了法律的空白。
Chính sách mới này lấp đầy khoảng trống trong luật pháp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
填 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
真 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét