Từ

补给 (bǔ jǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

补给 (bǔ jǐ) là một từ tiếng Trung: tiếp tế; bổ sung. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 补给

动 dòng động từ

tiếp tế; bổ sung

我们必须及时补给燃料和水。

wǒ men bì xū jí shí bǔ jǐ rán liào hé shuǐ

Chúng ta phải kịp thời bổ sung nhiên liệu và nước.

名 míng danh từ

tiếp tế

登山队在山腰设立了补给站。

dēng shān duì zài shān yāo shè lì le bǔ jǐ zhàn

Đội leo núi đã thiết lập trạm tiếp tế ở giữa sườn núi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

补 bǔ — bổ sung, tiếp tế

给 jǐ — cung cấp, cấp phát

Cấu trúc & nét viết
1 补 bǔ — vá, sửa chữa thứ gì đó bị hỏng

补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 给 jǐ — cung cấp, chu cấp
Xpinyin

给 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 纟 sī — bộ tơ/chỉ
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
纹 wén hoa văn trên lụa; hoa văn hoặc vân nói chung 纺 fǎng kéo sợi (bông, đay, tơ, len,... thành sợi hoặc chỉ) 纽 niǔ tay cầm hoặc móc trên đồ vật để nhấc lên hay treo 绅 shēn dải thắt lưng rộng mà các quan lại thời xưa đeo ngoài áo 绊 bàn vấp hoặc vướng víu, cản trở việc đi lại; ràng buộc ai đó khiến khó thoát thân 绑 bǎng trói; buộc bằng dây hoặc băng 绞 jiǎo xoắn hai hay nhiều sợi lại với nhau; quấn rối 绣 xiù thêu (hoa văn hoặc chữ lên vải bằng chỉ màu) 绯 fēi đỏ thắm; đỏ son 绰 chuò (văn viết) rộng rãi; dư dả 绳 shéng dây thừng; sợi dây (bện từ hai sợi trở lên bằng bông, gai, xơ dừa, cỏ, v.v.) 绵 mián bông tơ tằm; sợi tơ kết thành tấm dùng để độn áo chăn 绷 bēng căng ra; kéo căng 绸 chóu lụa; vải tơ mỏng và mềm mại 绽 zhàn nứt ra; vỡ ra 缀 zhuì khâu; may lại với nhau 缅 miǎn xa xôi; xa cách 缆 lǎn dây thừng dày hoặc xích sắt dùng neo tàu; cáp bện từ nhiều sợi 缉 jī truy tìm; truy bắt 缔 dì kết hợp; ký kết 缕 lǚ sợi chỉ 缘 yuán lý do; nguyên nhân 缚 fù trói buộc; ràng buộc 缝 féng khâu; may; khâu lại bằng kim chỉ 缠 chán quấn, cuộn quanh 缤 bīn phong phú và đa dạng (như trong "缤纷") 缴 jiǎo nộp hoặc giao (thường khi thực hiện nghĩa vụ hoặc bị ép buộc) 蕴 yùn (văn viết) chứa đựng; tích tụ 辫 biàn bím tóc, tóc tết thành từng sợi

Thứ tự nét