Từ
补给 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
补给 (bǔ jǐ) là một từ tiếng Trung: tiếp tế; bổ sung. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 补给
动 động từ
tiếp tế; bổ sung
我们必须及时补给燃料和水。
Chúng ta phải kịp thời bổ sung nhiên liệu và nước.
名 danh từ
tiếp tế
登山队在山腰设立了补给站。
Đội leo núi đã thiết lập trạm tiếp tế ở giữa sườn núi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
给 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
合 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét