Từ
补贴 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
补贴 (bǔ tiē) là một từ tiếng Trung: trợ cấp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 补贴
动 động từ
trợ cấp
公司补贴员工交通费。
Công ty trợ cấp chi phí đi lại cho nhân viên.
名 danh từ
trợ cấp
公司发放交通补贴给员工。
Công ty cung cấp trợ cấp đi lại cho nhân viên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衤 là bộ thủ trong 13 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
贴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
占 là bộ thủ trong 10 chữ
Thứ tự nét