Từ

补充 (bǔ chōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

补充 (bǔ chōng) là một từ tiếng Trung: bổ sung. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 补充

动 dòng động từ

bổ sung

我需要补充一些维生素。

wǒ xū yào bǔ chōng yì xiē wéi shēng sù

Tôi cần bổ sung một số vitamin.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

补 bǔ — bổ, bù đắp cái còn thiếu

充 chōng — lấp đầy, làm cho đầy

Cấu trúc & nét viết
1 补 bǔ — vá, sửa chữa thứ gì đó bị hỏng

补 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 充 chōng — đầy đủ; sung túc
充 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 允 yǔn — đồng ý, chấp thuận
允 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét