Từ
聘任 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
聘任 (pìn rèn) là một từ tiếng Trung: bổ nhiệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 聘任
动 động từ
bổ nhiệm
学校聘任他为新的校长。
Trường học đã bổ nhiệm ông làm hiệu trưởng mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
聘 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
由 là bộ thủ trong 12 chữ
丂 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
任 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
壬 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét