Bộ thủ 尃 fū trải rộng, phân bố, lan tỏa Thứ tự nét ▶ 尃 dùng trong 6 chữ HSK 4 傅 fù (văn viết) hỗ trợ; dạy dỗ 博 bó nhiều; phong phú 膊 bo HSK 5 薄 bó ít, nhỏ HSK 7 搏 bó đánh nhau; chiến đấu tay đôi 缚 fù trói buộc; ràng buộc