Từ

企图 (qǐ tú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

企图 (qǐ tú) là một từ tiếng Trung: cố gắng; định. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 企图

动 dòng động từ

cố gắng; định

他企图逃跑,但被警察抓住了。

tā qǐ tú táo pǎo dàn bèi jǐng chá zhuā zhù le

Anh ta cố gắng trốn thoát, nhưng bị cảnh sát bắt giữ.

名 míng danh từ

ý định

我们看穿了他的企图。

wǒ men kàn chuān le tā de qǐ tú

Chúng tôi nhìn thấu ý định của anh ấy.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

企 qǐ — lập kế hoạch, có ý định

图 tú — tìm kiếm, theo đuổi

Cấu trúc & nét viết
1 企 qǐ — kiễng chân

企 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 图 tú — hình ảnh được thể hiện bằng tranh vẽ

图 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét