Từ
企图 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
企图 (qǐ tú) là một từ tiếng Trung: cố gắng; định. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 企图
动 động từ
cố gắng; định
他企图逃跑,但被警察抓住了。
Anh ta cố gắng trốn thoát, nhưng bị cảnh sát bắt giữ.
名 danh từ
ý định
我们看穿了他的企图。
Chúng tôi nhìn thấu ý định của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
企 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
图 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
冬 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét