Từ
地图 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
地图 (dì tú) là một từ tiếng Trung: bản đồ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 地图
名 danh từ
bản đồ
我需要一张北京的地图。
Tôi cần một bản đồ Bắc Kinh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
地 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
土 là bộ thủ trong 76 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+9)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
也 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
图 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
冬 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét