Bộ thủ 㔾 jié vật chứng cổ đại dùng làm thẻ tín của sứ giả Thứ tự nét ▶ 㔾 dùng trong 7 chữ HSK 4 危 wēi không an toàn, nguy hiểm (trái nghĩa với 安) HSK 5 卷 juàn cuộn thư họa có thể cuộn lại 怨 yuàn oán hận; thù hận 范 fàn (văn viết) khuôn mẫu HSK 6 仓 cāng kho, nhà kho chứa lương thực hoặc hàng hóa 犯 fàn vi phạm; xung đột với HSK 7 厄 è (văn ngôn) nơi hiểm yếu