Từ
西装 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
西装 (xī zhuāng) là một từ tiếng Trung: com-lê. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 西装
名 danh từ
com-lê
他今天穿了一套西装去面试。
Hôm nay anh ấy mặc com-lê đi phỏng vấn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
Thứ tự nét
装 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét