Từ

武装 (wǔ zhuāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

武装 (wǔ zhuāng) là một từ tiếng Trung: lực lượng vũ trang. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 武装

名 míng danh từ

lực lượng vũ trang

这个国家的武装力量很强大。

zhè ge guó jiā de wǔ zhuāng lì liàng hěn qiáng dà

Lực lượng vũ trang của quốc gia này rất mạnh mẽ.

动 dòng động từ

vũ trang

政府决定武装边境部队。

zhèng fǔ jué dìng wǔ zhuāng biān jìng bù duì

Chính phủ quyết định vũ trang cho lực lượng biên phòng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

武 wǔ — quân sự, vũ khí

装 zhuāng — trang bị, lắp đặt

Cấu trúc & nét viết
1 武 wǔ — quân sự; võ (đối lập với "文")
武 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 装 zhuāng — trang trí; trang điểm; hóa trang

装 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 壮 zhuàng — chắc khỏe; mạnh mẽ
壮 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét