Từ
装备 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
装备 (zhuāng bèi) là một từ tiếng Trung: trang bị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 装备
动 động từ
trang bị
学校为实验室装备了新设备。
Trường học đã trang bị thiết bị mới cho phòng thí nghiệm.
名 danh từ
trang bị
这支军队拥有先进的装备。
Quân đội này có trang bị tiên tiến.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
装 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
备 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét