Từ
装置 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
装置 (zhuāng zhì) là một từ tiếng Trung: lắp đặt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 装置
动 động từ
lắp đặt
我们需要装置新的安全系统。
Chúng tôi cần lắp đặt hệ thống an ninh mới.
名 danh từ
thiết bị
实验室里有很多精密的装置。
Có nhiều thiết bị chính xác trong phòng thí nghiệm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
装 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
置 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
罒 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
直 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét