Từ
伪装 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
伪装 (wěi zhuāng) là một từ tiếng Trung: ngụy trang. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 伪装
动 động từ
ngụy trang
他伪装成警察进入了大楼。
Anh ta ngụy trang thành cảnh sát và đi vào tòa nhà.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
伪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
Thứ tự nét
装 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét