Từ

高中 (gāo zhōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

高中 (gāo zhōng) là một từ tiếng Trung: trung học phổ thông. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 高中

名 míng danh từ

trung học phổ thông

我在高中学习了三年。

wǒ zài gāo zhōng xué xí le sān nián

Tôi đã học trung học phổ thông trong ba năm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

高 gāo — cao, cấp trên (chỉ cấp độ trên)

中 zhōng — trung, học (phần của thuật ngữ hệ thống giáo dục)

Cấu trúc & nét viết
1 高 gāo — cao (trái nghĩa với 'thấp')
高 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

1.2 口 kǒu — miệng (cơ quan ăn uống, đôi khi là bộ phận phát âm)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
叮 dīng đốt, cắn (muỗi, v.v. đâm vào da để hút máu) 叹 tàn thở dài vì lo âu hoặc đau buồn 叼 diāo ngậm (vật gì) trong miệng 吁 yù kêu gọi hoặc hô hào cho một yêu cầu 吏 lì quan lại thời xưa 君 jūn quân chủ; vua 吝 lìn keo kiệt, bủn xỉn với tài sản của mình 吟 yín ngâm thơ, đọc có âm điệu 吩 fēn (khẩu ngữ) ra lệnh hoặc dặn dò bằng miệng; căn dặn (dùng trong 吩咐) 吭 kēng phát ra tiếng; nói 吻 wěn môi 吼 hǒu gầm rú (thú dữ) 呐 nà hét to (xem 呐喊) 呕 ǒu nôn, ói 呛 qiàng kích thích mũi hoặc cổ họng (do khí có tính kích thích mạnh) 呜 wū từ tượng thanh mô phỏng tiếng gió, còi, tiếng khóc, v.v. 呵 hē quở trách 呻 shēn ngâm nga; đọc to 咀 jǔ ngậm trong miệng nhai và thưởng thức chậm rãi 咐 fù dặn dò; ra lệnh miệng; bảo ai đó nên làm gì hay không nên làm gì 咕 gu từ tượng thanh mô phỏng tiếng gà mái hoặc một số loài chim kêu 咙 lóng họng; dùng trong 喉咙 (họng) 咧 liě há miệng lệch sang một bên 咽 yān hầu họng (ống cơ ở phía sau khoang miệng) 哀 āi đau buồn; bi thương 哄 hǒng lừa dối 哆 duō run rẩy, co giật (như trong 哆嗦) 哑 yǎ câm; không thể nói do khiếm khuyết sinh lý hoặc bệnh tật 哗 huá ồn ào huyên náo; tiếng hỗn tạp ầm ĩ 哨 shào tuần tra, trinh sát 哺 bǔ cho ăn; nuôi dưỡng (trẻ nhỏ hoặc động vật con) 哼 hēng rên rỉ vì đau 哽 gěng nghẹn thức ăn trong cổ họng 唆 suo xúi giục, kích động người khác làm điều xấu 唇 chún môi; mô cơ xung quanh miệng 唐 táng khoác lác; phóng đại (trong lời nói) 唠 láo xem "唠叨": nói lải nhải; dài dòng 唤 huàn gọi to, kêu lớn tiếng để thu hút sự chú ý 唬 hu 唾 tuò nước bọt 啃 kěn gặm; cắn dần từng chút vào vật cứng 啰 luō xem '啰唆': (lời nói) dài dòng; (việc) vụn vặt, phiền phức; lặp đi lặp lại 啸 xiào huýt sáo bằng miệng phát ra âm thanh dài và trong 喇 lǎ xem 喇叭: ① nhạc cụ hơi, phần trên hẹp phần dưới loe rộng, khuếch đại âm thanh; ② vật hình loa có tác dụng khuếch đại âm thanh 喉 hóu thanh quản; họng (cơ quan hô hấp và phát âm) 喘 chuǎn thở gấp;喘 hổn hển 喧 xuān ồn ào, huyên náo 嗅 xiù ngửi; phân biệt mùi bằng mũi 嗜 shì yêu thích, đặc biệt ưa thích 嗦 suo xem '哆嗦': run rẩy không tự chủ do kích thích bên ngoài 嘀 dí dùng trong "嘀咕": ① nói thầm; ② lo lắng, do dự 嘈 cáo ồn ào; huyên náo 嘱 zhǔ dặn dò; căn dặn 噩 è đáng sợ và xui xẻo; kinh hoàng và bất길 嚏 tì (văn viết) hắt hơi 嚣 xiāo ồn ào; náo loạn 嚷 rǎng la hét to 嚼 jiáo nhai; nghiền thức ăn bằng răng 燕 yàn chim én (chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi) 辟 pì sâu sắc; thấu đáo; tinh tế 鄙 bǐ thô tục; thấp hèn 鳄 è cá sấu (bò sát lớn, thường gọi là 鳄鱼) 鸣 míng (chim) hót, kêu; (thú, côn trùng) phát ra tiếng
1.4 口 kǒu — miệng (cơ quan ăn uống, đôi khi là bộ phận phát âm)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
叮 dīng đốt, cắn (muỗi, v.v. đâm vào da để hút máu) 叹 tàn thở dài vì lo âu hoặc đau buồn 叼 diāo ngậm (vật gì) trong miệng 吁 yù kêu gọi hoặc hô hào cho một yêu cầu 吏 lì quan lại thời xưa 君 jūn quân chủ; vua 吝 lìn keo kiệt, bủn xỉn với tài sản của mình 吟 yín ngâm thơ, đọc có âm điệu 吩 fēn (khẩu ngữ) ra lệnh hoặc dặn dò bằng miệng; căn dặn (dùng trong 吩咐) 吭 kēng phát ra tiếng; nói 吻 wěn môi 吼 hǒu gầm rú (thú dữ) 呐 nà hét to (xem 呐喊) 呕 ǒu nôn, ói 呛 qiàng kích thích mũi hoặc cổ họng (do khí có tính kích thích mạnh) 呜 wū từ tượng thanh mô phỏng tiếng gió, còi, tiếng khóc, v.v. 呵 hē quở trách 呻 shēn ngâm nga; đọc to 咀 jǔ ngậm trong miệng nhai và thưởng thức chậm rãi 咐 fù dặn dò; ra lệnh miệng; bảo ai đó nên làm gì hay không nên làm gì 咕 gu từ tượng thanh mô phỏng tiếng gà mái hoặc một số loài chim kêu 咙 lóng họng; dùng trong 喉咙 (họng) 咧 liě há miệng lệch sang một bên 咽 yān hầu họng (ống cơ ở phía sau khoang miệng) 哀 āi đau buồn; bi thương 哄 hǒng lừa dối 哆 duō run rẩy, co giật (như trong 哆嗦) 哑 yǎ câm; không thể nói do khiếm khuyết sinh lý hoặc bệnh tật 哗 huá ồn ào huyên náo; tiếng hỗn tạp ầm ĩ 哨 shào tuần tra, trinh sát 哺 bǔ cho ăn; nuôi dưỡng (trẻ nhỏ hoặc động vật con) 哼 hēng rên rỉ vì đau 哽 gěng nghẹn thức ăn trong cổ họng 唆 suo xúi giục, kích động người khác làm điều xấu 唇 chún môi; mô cơ xung quanh miệng 唐 táng khoác lác; phóng đại (trong lời nói) 唠 láo xem "唠叨": nói lải nhải; dài dòng 唤 huàn gọi to, kêu lớn tiếng để thu hút sự chú ý 唬 hu 唾 tuò nước bọt 啃 kěn gặm; cắn dần từng chút vào vật cứng 啰 luō xem '啰唆': (lời nói) dài dòng; (việc) vụn vặt, phiền phức; lặp đi lặp lại 啸 xiào huýt sáo bằng miệng phát ra âm thanh dài và trong 喇 lǎ xem 喇叭: ① nhạc cụ hơi, phần trên hẹp phần dưới loe rộng, khuếch đại âm thanh; ② vật hình loa có tác dụng khuếch đại âm thanh 喉 hóu thanh quản; họng (cơ quan hô hấp và phát âm) 喘 chuǎn thở gấp;喘 hổn hển 喧 xuān ồn ào, huyên náo 嗅 xiù ngửi; phân biệt mùi bằng mũi 嗜 shì yêu thích, đặc biệt ưa thích 嗦 suo xem '哆嗦': run rẩy không tự chủ do kích thích bên ngoài 嘀 dí dùng trong "嘀咕": ① nói thầm; ② lo lắng, do dự 嘈 cáo ồn ào; huyên náo 嘱 zhǔ dặn dò; căn dặn 噩 è đáng sợ và xui xẻo; kinh hoàng và bất길 嚏 tì (văn viết) hắt hơi 嚣 xiāo ồn ào; náo loạn 嚷 rǎng la hét to 嚼 jiáo nhai; nghiền thức ăn bằng răng 燕 yàn chim én (chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi) 辟 pì sâu sắc; thấu đáo; tinh tế 鄙 bǐ thô tục; thấp hèn 鳄 è cá sấu (bò sát lớn, thường gọi là 鳄鱼) 鸣 míng (chim) hót, kêu; (thú, côn trùng) phát ra tiếng

Thứ tự nét

2 中 zhōng — trung tâm; điểm giữa
Xpinyin
中 là bộ thủ trong 9 chữ

gồm có

2.1 口 kǒu — miệng (cơ quan ăn uống, đôi khi là bộ phận phát âm)
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
叮 dīng đốt, cắn (muỗi, v.v. đâm vào da để hút máu) 叹 tàn thở dài vì lo âu hoặc đau buồn 叼 diāo ngậm (vật gì) trong miệng 吁 yù kêu gọi hoặc hô hào cho một yêu cầu 吏 lì quan lại thời xưa 君 jūn quân chủ; vua 吝 lìn keo kiệt, bủn xỉn với tài sản của mình 吟 yín ngâm thơ, đọc có âm điệu 吩 fēn (khẩu ngữ) ra lệnh hoặc dặn dò bằng miệng; căn dặn (dùng trong 吩咐) 吭 kēng phát ra tiếng; nói 吻 wěn môi 吼 hǒu gầm rú (thú dữ) 呐 nà hét to (xem 呐喊) 呕 ǒu nôn, ói 呛 qiàng kích thích mũi hoặc cổ họng (do khí có tính kích thích mạnh) 呜 wū từ tượng thanh mô phỏng tiếng gió, còi, tiếng khóc, v.v. 呵 hē quở trách 呻 shēn ngâm nga; đọc to 咀 jǔ ngậm trong miệng nhai và thưởng thức chậm rãi 咐 fù dặn dò; ra lệnh miệng; bảo ai đó nên làm gì hay không nên làm gì 咕 gu từ tượng thanh mô phỏng tiếng gà mái hoặc một số loài chim kêu 咙 lóng họng; dùng trong 喉咙 (họng) 咧 liě há miệng lệch sang một bên 咽 yān hầu họng (ống cơ ở phía sau khoang miệng) 哀 āi đau buồn; bi thương 哄 hǒng lừa dối 哆 duō run rẩy, co giật (như trong 哆嗦) 哑 yǎ câm; không thể nói do khiếm khuyết sinh lý hoặc bệnh tật 哗 huá ồn ào huyên náo; tiếng hỗn tạp ầm ĩ 哨 shào tuần tra, trinh sát 哺 bǔ cho ăn; nuôi dưỡng (trẻ nhỏ hoặc động vật con) 哼 hēng rên rỉ vì đau 哽 gěng nghẹn thức ăn trong cổ họng 唆 suo xúi giục, kích động người khác làm điều xấu 唇 chún môi; mô cơ xung quanh miệng 唐 táng khoác lác; phóng đại (trong lời nói) 唠 láo xem "唠叨": nói lải nhải; dài dòng 唤 huàn gọi to, kêu lớn tiếng để thu hút sự chú ý 唬 hu 唾 tuò nước bọt 啃 kěn gặm; cắn dần từng chút vào vật cứng 啰 luō xem '啰唆': (lời nói) dài dòng; (việc) vụn vặt, phiền phức; lặp đi lặp lại 啸 xiào huýt sáo bằng miệng phát ra âm thanh dài và trong 喇 lǎ xem 喇叭: ① nhạc cụ hơi, phần trên hẹp phần dưới loe rộng, khuếch đại âm thanh; ② vật hình loa có tác dụng khuếch đại âm thanh 喉 hóu thanh quản; họng (cơ quan hô hấp và phát âm) 喘 chuǎn thở gấp;喘 hổn hển 喧 xuān ồn ào, huyên náo 嗅 xiù ngửi; phân biệt mùi bằng mũi 嗜 shì yêu thích, đặc biệt ưa thích 嗦 suo xem '哆嗦': run rẩy không tự chủ do kích thích bên ngoài 嘀 dí dùng trong "嘀咕": ① nói thầm; ② lo lắng, do dự 嘈 cáo ồn ào; huyên náo 嘱 zhǔ dặn dò; căn dặn 噩 è đáng sợ và xui xẻo; kinh hoàng và bất길 嚏 tì (văn viết) hắt hơi 嚣 xiāo ồn ào; náo loạn 嚷 rǎng la hét to 嚼 jiáo nhai; nghiền thức ăn bằng răng 燕 yàn chim én (chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi) 辟 pì sâu sắc; thấu đáo; tinh tế 鄙 bǐ thô tục; thấp hèn 鳄 è cá sấu (bò sát lớn, thường gọi là 鳄鱼) 鸣 míng (chim) hót, kêu; (thú, côn trùng) phát ra tiếng

Thứ tự nét